Thienphutrans.wevina.vn
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ GIAO NHẬN VẬN TẢI QUỐC TẾ THIÊN PHÚ
Tư vấn hỗ trợ Mr Phong Số Điện Thoại : 0936800290 - 0906046910 Email : phonghp.thienphu@gmail.com phongngo.haiphong@gmail.com
Văn Phòng Đại Diện : Số 8 ngõ 694 Tôn Đức Thắng Sở Dầu, Hồng Bàng, Thành Phố Hải Phòng
DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
Oct. 07, 2015

1. Xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học:


1.1 Xăng không chì, xăng sinh học: QCVN 1:2009/BKHCN. Mã HS: 2710.12.12 ;


2710.12.14 ; 2710.12.16


1.2 Nhiên liệu điêzen: Mã HS 2710.19.71 ; 2710.19.72


1.3 Nhiên liệu điêzen B5: Mã HS 2710.20.00


1.4 Nhiên liệu điêzen sinh học gốc (B100): Mã HS 3826.00.10 ; 3826.00.90


1.5 Etanol nhiên liệu biến tính/không biến tính: Mã HS 2207.20 ; 2207.10.00 2.


Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy: QCVN 2:2008/BKHCN, Mã HS 6506.10.10 3.


Đồ chơi trẻ em: QCVN 3:2009/BKHCN, Mã HS 95.03 4.


Các thiết bị điện, điện tử:


4.1. Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời (bao gồm cả bình đun nước nóng nhanh dùng


cho sinh hoạt): QCVN 4:2009/BKHCN, Mã HS 8516.10.10 4.2.


Dụng cụ điện đun và chứa nước nóng (bao gồm cả bình đun nước nóng có dự trữ cho sinh


hoạt; máy làm nóng lạnh nước uống (kể cả có bộ phận lọc nước): QCVN 4:2009/BKHCN,


Mã HS 8516.10.10 4.3.


Máy sấy tóc và các dụng cụ làm đầu khác (bao gồm cả các sản phẩm điện sau): - Máy sấy


tóc. - Lược uốn tóc. - Kẹp uốn tóc. - Lô uốn tóc có thiết bị gia nhiệt tách rời. - Thiết bị gia


nhiệt dùng cho dụng cụ uốn tóc tháo rời. - Thiết bị tạo nếp tóc lâu dài. - Máy hấp tóc (sử


dụng hơi nước hấp tóc). - Máy là tóc. + QCVN 4:2009/BKHCN, Mã HS 8516.31.00 ;


8516.32.00 4.4.


Quạt điện (bao gồm cả các loại quạt điện): - Quạt trần. - Quạt bàn (kể cả loại phun


sương). - Quạt treo tường. - Quạt đứng (kể cả loại phun sương). - Quạt thông gió. - Quạt


nối ống. - Quạt không cánh (bên ngoài). - Quạt tích điện; quạt tích điện sử dụng điện và


năng lượng mặt trời. - Quạt điện làm mát bình thường được bố trí thêm dây đốt để sưởi khi


có nhu cầu. - Quạt tháp (dạng hình tháp). - Quạt sàn. + QCVN 4:2009/BKHCN, Mã HS


8414.51.10 ; 8414.51.91 ; 8414.51.99 ; 8414.59.41 ; 8414.59.49 4.5.


Ấm đun nước (bao gồm cả phích đun nước, ca đun nước, Bình đun nước): QCVN


4:2009/BKHCN, Mã HS 8516.79.10 4.6.


Nồi cơm điện (bao gồm cả nồi áp suất có chức năng nấu cơm; nồi nấu đa năng có chức


năng nấu cơm): QCVN 4:2009/BKHCN, mã HS 8516.60.10 4.7.


Bàn là điện (bao gồm cả các loại bàn là): - Bàn là điện không phun hơi nước. - Bàn là điện


có phun hơi nước. - Bàn là điện có bình chứa nước hoặc nồi hơi tách rời, dung tích không


lớn hơn 5 lít). + QCVN 4:2009/BKHCN, mã HS 8516.40.90 4.8.


Lò vi sóng (bao gồm cả lò vi sóng kết hợp): QCVN 4:2009/BKHCN, mã HS 8516.50.00 4.9.


Lò nướng điện, vỉ nướng điện (bao gồm cả bếp hồng ngoại có chức năng nướng, các loại lò


nướng bánh, lò quay thịt, dụng cụ nướng bánh kẹp): QCVN 4:2009/BKHCN, mã HS


8516.60.90 ; 8516.72.00 4.10.


Dây điện bọc nhựa PVC có điện áp danh định đến và bằng 450/750V: QCVN


2:2008/BKHCN, QCVN 4:2009/BKHCN, mã HS 8544.49.41 4.11.


Dụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng (bao gồm cả que đun điện): QCVN


4:2009/BKHCN, mã HS 8516.10.30 4.12.


Dụng cụ pha chè hoặc cà phê (bao gồm cả máy pha cà phê; máy pha chè (trà): QCVN


4:2009/BKHCN, mã HS 8516.71.00 4.13.


Máy sấy khô tay: QCVN 4:2009/BKHCN, mã HS 8516.33.00 4.14. Dụng cụ đun nước nóng


tức thời (bao gồm cả bình đun nước nóng nhanh dùng cho sinh hoạt): QCVN


9:2012/BKHCN, mã HS 8516.10.10 4.15.


Máy khoan cầm tay hoạt động bằng động cơ điện (Không bao gồm khoan gắn liền với động


cơ điện hoạt động bằng pin/pin sạc): QCVN 9:2012/BKHCN, mã HS 8467.21.00 4.16.


Bóng đèn có balat lắp liền (bóng đèn huỳnh quang, catốt nóng): QCVN 9:2012/BKHCN, mã


HS 8539.31.90 4.17.


Máy hút bụi: QCVN 9:2012/BKHCN, mã HS 8508.11.00 ; 8508.19.10 4.18.


Tủ lạnh, tủ đá: QCVN 9:2012/BKHCN, mã HS 8418.10.10 ; 8418.30 ; 8418.40 ;


8418.29.00 ; 8418.50.19 ; 8418.50.99 4.19.


Máy giặt: QCVN 9:2012/BKHCN, mã HS 8450.11 ; 8450.19 4.20.


Điều hòa không khí (có giới hạn dòng diện trên mỗi pha không quá 25A): QCVN


9:2012/BKHCN, mã HS 8415.10.10 5.


Thép làm cốt bê tông: QCVN 7:2011/BKHCN, mã HS 7214.20.31 ; 7214.20.41 ;


7214.20.51 ; 7214.20.61 ; 7215.50.91 ; 7215.90.10 ; 7217.10 ; 7229.20.00 ; 7312.10.91


; 7213.91.20 ; 7213.99.20 6.


Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG): QCVN 8:2012/BKHCN, mã HS 2711.12.00 ; 2711.13.00 ;


2711.19.00 Căn cứ pháp lý: -


Nhiều Thông tư (vui lòng xem ảnh bên dưới) - Quyết định số 1171/QĐ-BKHCN ngày


27/05/2015 V/v Công bố Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chất lượng theo


quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trước khi THÔNG QUAN thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ


Khoa học và Công nghệ tại Phụ lục đính kèm.

Trang chủ:
Họ tên: *
Nội dung bình luận: *
* Bạn phải nhập vào trường này
    Chưa có bình luận nào